QUY TRÌNH THAO TÁC CHUẨN (SOP)
BÁN THUỐC THEO ĐƠN (Rx)
ĐƠN VỊ ÁP DỤNG: [Tên Nhà thuốc]
| MÃ TÀI LIỆU | PHIÊN BẢN | NGÀY BAN HÀNH | TRANG |
|---|---|---|---|
| SOP 06.GPP | 03 | 28/01/2026 | 1 / 6 |
| SOẠN THẢO | KIỂM TRA | PHÊ DUYỆT |
|---|---|---|
| [Nhân viên bán hàng] | [Quản lý chất lượng] | [Dược sĩ phụ trách chuyên môn] |
| (Ký & Ghi rõ họ tên) | (Ký & Ghi rõ họ tên) | (Ký & Ghi rõ họ tên) |
1. MỤC ĐÍCH
- Đảm bảo việc bán thuốc theo đơn thực hiện đúng quy chế chuyên môn, tuân thủ pháp luật về đơn thuốc giấy và đơn thuốc điện tử.
- Đảm bảo người bệnh sử dụng thuốc an toàn, hợp lý, hiệu quả và tránh các sai sót trong cấp phát.
2. PHẠM VI ÁP DỤNG
- Áp dụng cho tất cả nhân viên khi thực hiện bán các thuốc thuộc "Danh mục thuốc kê đơn" (Rx) tại nhà thuốc.
- Đối tượng thực hiện: Dược sĩ Đại học (Tư vấn thay thế thuốc), Dược sĩ trung học/Cao đẳng (Bán hàng, hướng dẫn), Nhân viên nhập liệu.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN (CẬP NHẬT 2026)
- Luật Dược số 105/2016/QH13 và Luật số 44/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung.
- Thông tư số 52/2017/TT-BYT quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú (và các văn bản sửa đổi).
- Thông tư số 04/2022/TT-BYT quy định về kê đơn thuốc điện tử và liên thông dữ liệu đơn thuốc quốc gia.
- Thông tư số 02/2018/TT-BYT quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP).
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Dược (quản lý bán lẻ).
4. NỘI DUNG QUY TRÌNH
4.1. Tiếp đón và Nhận đơn
- Chào hỏi khách hàng thân thiện.
- Đơn giấy: Kiểm tra bản chính.
- Đơn điện tử: Yêu cầu khách cung cấp "Mã đơn thuốc" để tra cứu trên Hệ thống Đơn thuốc Quốc gia.
4.2. Kiểm tra Đơn thuốc
A. Tính Hợp lệ (Pháp lý):
- Thông tin hành chính: Tên, Tuổi, Địa chỉ, Chẩn đoán, Tên bác sĩ, Chữ ký (hoặc Ký số), Dấu.
- Hiệu lực: Đơn thuốc chỉ có giá trị mua trong vòng 05 ngày kể từ ngày kê. Quá hạn tuyệt đối không bán.
- Mã đơn điện tử: Phải tồn tại và chưa bị khóa.
B. Tính Hợp lý (Chuyên môn):
- Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng, số lượng, liều dùng.
- Kiểm tra tương tác thuốc, chống chỉ định (Hỏi thêm khách hàng về tiền sử dị ứng, thai nghén...).
C. Xử lý:
- Hợp lệ: Chuyển sang bước 4.3.
- Không hợp lệ/Hết hạn: Thông báo cho khách, từ chối bán hoặc liên hệ bác sĩ để xác minh. Ghi sổ theo dõi.
4.3. Tư vấn và Thay thế thuốc
- Thông báo giá cho khách.
- Thay thế thuốc: Nếu không có biệt dược đúng tên, Dược sĩ ĐH có thể tư vấn thay thế bằng thuốc cùng hoạt chất, hàm lượng, dạng bào chế. Phải được khách đồng ý và ghi chú vào đơn (hoặc phần mềm).
4.4. Nhập liệu và In hóa đơn
- Quét mã vạch thuốc xuất bán.
- Liên thông: Hệ thống tự động gửi dữ liệu lên Cổng Dược Quốc gia.
- In hóa đơn bán lẻ kèm hướng dẫn sử dụng.
4.5. Lấy thuốc và Ra lẻ (Chia liều)
- Lấy thuốc đúng theo hóa đơn.
- Cho vào túi zip kín/bao bì chuyên dụng.
- Dán nhãn phụ: Tên thuốc, Hàm lượng, Liều dùng (Sáng/Trưa/Chiều/Tối), Cách dùng, Hạn dùng.
4.6. Hướng dẫn sử dụng
Dược sĩ hướng dẫn kỹ nguyên tắc 5 Đúng: Thuốc gì? Uống thế nào? Khi nào uống? Kiêng kỵ gì? Bảo quản ra sao?
4.7. Giao hàng và Lưu hồ sơ
- Thuốc thường: Trả lại đơn bản chính cho khách.
- Thuốc Kiểm soát đặc biệt (Gây nghiện, Hướng thần): Lưu đơn bản chính (02 năm) và ghi sổ theo dõi riêng.
5. BIỂU MẪU VÀ LƯU TRỮ
| STT | Tên Hồ sơ | Lưu trữ |
|---|---|---|
| 1 | Sổ theo dõi đơn thuốc không hợp lệ | Nhà thuốc |
| 2 | Dữ liệu đơn thuốc điện tử | Phần mềm |
| 3 | Đơn thuốc KSĐB (Gây nghiện/Hướng thần) | Lưu riêng (02 năm) |
BM.01: SỔ THEO DÕI ĐƠN THUỐC KHÔNG HỢP LỆ
| Ngày | Tên Khách hàng | Bác sĩ kê đơn | Lỗi sai sót | Hướng xử lý | Người ghi |
|---|---|---|---|---|---|
| ... | ... | ... | Quá hạn 5 ngày | Từ chối bán | ... |
6. SƠ ĐỒ QUY TRÌNH (FLOWCHART)
(Giấy/Mã ĐTQG)"] --> B{"Kiểm tra Đơn thuốc
(Pháp lý & Chuyên môn)"} B -- "Không hợp lệ / Hết hạn (5 ngày)" --> C["Thông báo khách & Từ chối bán"] C --> D["Ghi Sổ theo dõi đơn sai sót"] B -- "Hợp lệ" --> E["Kiểm tra tồn kho"] E -- "Hết thuốc trong đơn" --> F["DSĐH Tư vấn thay thế
(Cùng hoạt chất/Hàm lượng)"] F --> G{"Khách đồng ý?"} G -- "Không" --> H["Trả lại đơn"] G -- "Có" --> I["Ghi chú thuốc thay thế vào đơn"] E -- "Có thuốc" --> I I --> K["Nhập máy (Liên thông) & In hóa đơn"] K --> L["Lấy thuốc & Ra lẻ
(Dán nhãn liều dùng)"] L --> M["Hướng dẫn sử dụng & Giao hàng"] M --> N(("KẾT THÚC")) %% Styles style A fill:#e3f2fd,stroke:#1976d2,stroke-width:2px style B fill:#fff9c4,stroke:#fbc02d,stroke-width:2px style C fill:#ffebee,stroke:#c62828,stroke-width:2px style F fill:#e3f2fd,stroke:#1976d2,stroke-width:2px style N fill:#e8f5e9,stroke:#2e7d32,stroke-width:2px